SEPTOJECT – KIM TIÊM GÂY TÊ NHA KHOA
Chỉ định
Kim tiêm gây tê dùng trong nha khoa
Đặc tính và ưu điểm
• Ít chấn thương mô do cấu trúc kim vát ba cạnh góc, ống canula sáng bóng & đệm silicon đạt chuẩn
trong tiệt trùng , kim có độ linh hoạt tuyệt vời.
• Được làm từ thép không gỉ cao cấp để giảm nguy cơ gãy.
Kích cỡ kim
Kim ngắn gây tê tại chỗ:
27G: 0.4mm x 21mm
30G: 0.3mm x 21mm
Kim ngắn gây tê ngấm:
27G: 0.4mm x 35mm
Kim cực ngắn – gây tê tủy răng
30G: 0.3mm x 10mm
Đóng gói
Hộp 100 đầu kim vô trùng dùng 1 lần

*Seven brands tested : Hypo (Dentsply), B-D (Becton-Dickinson), Zeyco (Sherwood), Moniject (Tyco Healthcare), Carpule (Heraeus Kulzer), Terumo (Terumo), Septoject (Septodont)
Một nghiên cứu độc lập, được công bố vào năm 2005 (1,2), đã thực hiện qua kính hiển vi điện tử để xem xét kỹ bảy loại nhãn kim dùng một lần thường được sử dụng. Và đã tiết lộ các khiếm khuyết sản xuất của đầu kim, chẳng hạn như các gờ, các cạnh lởm chởm và các điểm cùn.
Nghiên cứu so sánh này đã kết luận rằng trong số bảy thương hiệu nổi tiếng này * “… chất lượng tốt nhất là kim SEPTOJECT từ SEPTODONT
Chỉ định
Kim tiêm gây tê dùng trong nha khoa
Đặc tính và ưu điểm
• Ít chấn thương mô do cấu trúc kim vát ba cạnh góc, ống canula sáng bóng & đệm silicon đạt chuẩn
trong tiệt trùng , kim có độ linh hoạt tuyệt vời.
• Được làm từ thép không gỉ cao cấp để giảm nguy cơ gãy.
Kích cỡ kim
Kim ngắn gây tê tại chỗ:
27G: 0.4mm x 21mm
30G: 0.3mm x 21mm
Kim ngắn gây tê ngấm:
27G: 0.4mm x 35mm
Kim cực ngắn – gây tê tủy răng
30G: 0.3mm x 10mm
Đóng gói
Hộp 100 đầu kim vô trùng dùng 1 lần